Thiết kế không thay đổi nhiều so với iPhone 4, mẫu di động thế hệ 5 của Apple bắt đầu bán ra với một vài khác biệt nhỏ trong phần mềm.
 |
| Hộp iPhone 4S |
 |
| Ký hiệu iCloud bên dưới. |
 |
| Mở hộp máy. |
 |
| Máy với các phụ kiện đi kèm. |
 |
| Phụ kiện chuẩn của Apple như sạc, tai nghe, dây kết nối USB, khay sim. |
 |
| iPhone 4S phiên bản màu trắng trên tay. |
 |
| Model màu đen. |
 |
| Phía trên đỉnh máy với phím nguồn, giắc cắm tai nghe 3,5 mm, mic. |
 |
| Cạnh trái với nút tăng giảm âm lượng, tắt tiếng. |
 |
| Nhìn từ bên dưới iPhone 4S. |
 |
| Khe sim bên phải. |
 |
| Tháo khay sim. |
 |
| Mặt sau phiên bản màu trắng. |
 |
| Model này đen với logo Apple sáng. |
 |
| Máy khởi động, 4S sử dụng iOS 5, một số thao tác ban đầu như nhập ngôn ngữ... |
 |
| ...vùng. |
 |
| iPhone 4 và iPhone 4S. |
 |
| iPhone 4S và hai phiên bản đàn em. |
 |
| So sánh iPhone 4S và iPhone 3GS. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| |
| TỔNG QUAN |
| Mạng 2G |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| |
CDMA 800 / 1900 |
| Mạng 3G |
HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| |
CDMA2000 1xEV-DO |
| Màu sắc |
White |
| Kích thước |
115.2 x 58.6 x 9.3 mm |
| Trọng lượng |
140 g |
|
| |
| HIỂN THỊ |
| Ngôn ngữ |
Có Tiếng Việt |
| Loại màn hình |
LED-backlit IPS TFT, capacitive touchscreen, 16 triệu màu |
| Kích thước hiển thị |
640 x 960 pixels, 3.5 inches |
| |
- Scratch-resistant oleophobic surface
- Multi-touch input method
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Three-axis gyro sensor
- Proximity sensor for auto turn-off |
|
| |
| ÂM THANH |
| Kiểu chuông |
Rung, MP3 |
| Loa ngoài |
Có |
| 3.5mm jack |
Có |
|
| |
| LƯU TRỮ |
| Danh bạ |
Không giới hạn, Danh bạ hình ảnh |
| Bộ nhớ trong |
32 GB, 512 MB RAM |
| Thẻ nhớ |
Không |
|
| |
| KẾT NỐI DỮ LIỆU |
| GPRS |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE |
Class 10, 236.8 kbps |
| 3G |
HSDPA, 14.4 Mbps; HSUPA, 5.8 Mbps |
| WLAN |
Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot |
| Bluetooth |
Có, v4.0 with A2DP |
| Hồng ngoại |
Không |
| USB |
Có, v2.0 |
|
| |
| CAMERA |
| Camera chính |
8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash |
| |
Touch focus, geo-tagging, face detection |
| Video |
Có, 1080p@30fps, LED video light, video stabilization, geo-tagging |
| Camera phụ |
Có, VGA |
|
| |
| TÍNH NĂNG KHÁC |
| Hệ điều hành |
iOS 5 |
| Bộ vi xử lý |
1 GHz dual-core ARM Cortex-A9 processor, PowerVR SGX543MP2 GPU, Apple A5 chipset |
| Tin nhắn |
iMessage, SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email |
| Trình duyệt |
HTML (Safari) |
| Đài FM |
Không |
| Trò chơi |
Có thể tải thêm trên Apple Store |
| GPS |
Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS |
| Java |
Không |
| |
- MicroSIM card support only
- Scratch-resistant glass back panel
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Siri natural language commands and dictation
- iCloud cloud service
- Twitter integration
- Digital compass
- Google Maps
- Audio/video player and editor
- Image editor
- Voice command/dial
- TV-out |
|
| |
| PIN |
| |
Pin chuẩn, Li-Po 1432 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên tới 200 giờ (2G) / Lên tới 200 giờ (3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên tới 14 giờ (2G) / Lên tới 8 giờ (3G) |
| Thời gian nghe nhạc |
Lên tới 40 giờ |
|
| |
|